Bản dịch của từ 整 trong tiếng Việt

Tính từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhěng

ㄓㄥˇzhengthanh hỏi

(Tính từ)

zhěng
01

Ngay ngắn; ngăn nắp; chỉnh tề; trật tự

整齐

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Trọn; cả; chẵn; toàn bộ; đầy đủ

全部在内,没有剩余或残缺;完整 (跟''零''相对)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

zhěng
01

Sửa chữa; sửa sang

修理

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Hành hạ, trừng phạt (làm cho cực khổ)

使吃苦头

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Làm

搞;弄

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Chỉnh đốn; điều chỉnh; chỉnh lý; thu xếp; thu dọn

整理;整顿

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

整
Bính âm:
【zhěng】【ㄓㄥˇ】【CHỈNH】
Các biến thể:
愸, 𠢦, 𠢫, 𢝗, 𢿫, 𣦔, 𢿋
Hình thái radical:
⿱,敕,正
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨ノ丶ノ一ノ丶一丨一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép