Bản dịch của từ 整休 trong tiếng Việt

整休

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhěng

ㄓㄥˇzhengthanh hỏi

整休 (Động từ)

zhěng xiū
01

Vừa sửa sang, chỉnh đốn (một bên) vừa nghỉ ngơi; vừa tổ chức lại vừa tạm dừng để hồi phục

谓一面整顿,一面休息。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 整休

zhěng

xiū

Các từ liên quan

整一
整严
整个
整丽
整乱
休上人
休下
休业
休书
休享
整
Bính âm:
【zhěng】【ㄓㄥˇ】【CHỈNH】
Các biến thể:
愸, 𠢦, 𠢫, 𢝗, 𢿫, 𣦔, 𢿋
Hình thái radical:
⿱,敕,正
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨ノ丶ノ一ノ丶一丨一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép