Bản dịch của từ 整众 trong tiếng Việt

整众

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhěng

ㄓㄥˇzhengthanh hỏi

整众 (Danh từ)

zhěng zhòng
01

整众旧时指整编集合成一旅或一队的军队即把散兵各部集合成统一编制可理解为整编军众”)。

犹整旅。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 整众

zhěng

zhòng

Các từ liên quan

整一
整严
整个
整丽
整乱
众万
众下
众世
众中
众书
整
Bính âm:
【zhěng】【ㄓㄥˇ】【CHỈNH】
Các biến thể:
愸, 𠢦, 𠢫, 𢝗, 𢿫, 𣦔, 𢿋
Hình thái radical:
⿱,敕,正
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨ノ丶ノ一ノ丶一丨一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép