Bản dịch của từ 整体与部分 trong tiếng Việt

整体与部分

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhěng

ㄓㄥˇzhengthanh hỏi

整体与部分 (Danh từ)

zhéng tǐ yǔ bù fèn
01

Toàn bộ và các bộ phận, nơi mà toàn bộ là một thể thống nhất gồm nhiều bộ phận kết nối với nhau.

整体指若干对象(或单个客体的若干成分)按照一定的结构形式构成的有机统一体;部分指相对于这种整体来说的个别对象。整体由相互联系着的各个部分构成。整体一旦形成,就扬弃了部分的质,产生部分所没有的新质。整体分解为部分之后就否定了整体的质。部分是整体的一环,它依赖于整体,不能脱离整体而存在。整体中的每个部分的变化,都可能引起由量到质的变化。整体与部分的划分是相对的。一事物可以作为整体去包容部分,又可以作为部分从属于更高层次的整体。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 整体与部分

zhěng

fèn

Các từ liên quan

整一
整严
整个
整丽
整乱
体上
体二
体亮
体亲
与与
与世俯仰
与世偃仰
与世推移
部下
部丞
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
整
Bính âm:
【zhěng】【ㄓㄥˇ】【CHỈNH】
Các biến thể:
愸, 𠢦, 𠢫, 𢝗, 𢿫, 𣦔, 𢿋
Hình thái radical:
⿱,敕,正
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨ノ丶ノ一ノ丶一丨一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép