Bản dịch của từ 整党整风 trong tiếng Việt
整党整风
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhěng | ㄓㄥˇ | zh | eng | thanh hỏi |
整党整风 (Danh từ)
【zhéng dǎng zhěng fēng】
01
(政治)党内开展思想和组织整顿的运动,整肃错误倾向、端正作风(如延安整风、1983年整党)。可记作“整顿党内、整治风气”。
中国共产党在某一时期,采取思想和组织整顿的方式,消除党内出现的错误倾向的行动。在不同的历史时期,由于非无产阶级思想的影响,党内会不同程度地出现思想不纯、组织不纯和作风不纯的现象。通过整党整风,就能端正思想,清除腐败分子,使党的肌体保持健康。1942年的延安整风,清算了王明的机会主义路线。1983年的整党,统一了思想,整顿了作风,加强了纪律。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 整党整风
zhěng
整
dǎng
党
zhěng
风
Các từ liên quan
整一
整严
整个
整丽
整乱
党与
党义
党事
党亲
党人
风世
风丝
风丝不透
- Bính âm:
- 【zhěng】【ㄓㄥˇ】【CHỈNH】
- Các biến thể:
- 愸, 𠢦, 𠢫, 𢝗, 𢿫, 𣦔, 𢿋
- Hình thái radical:
- ⿱,敕,正
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 攵
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一丨ノ丶ノ一ノ丶一丨一丨一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
抍
掟
㐼
拯
撜
䡕
氶
愸
晸
糽
敹
敏
敘
攽
敋
攻
散
玫
敂
敖
教
數
憾
獴
䁦
篮
圛
篬
橀
㠛
橳
𠏭
瘸
獨
整理
整齐
调整
整个
整天
完整
整体
整整
整洁
整合
