Bản dịch của từ 整妆 trong tiếng Việt
整妆
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhěng | ㄓㄥˇ | zh | eng | thanh hỏi |
整妆 (Động từ)
【zhěng zhuāng】
01
Trang điểm chỉnh tề, chuẩn bị trang phục đầy đủ
Same as 整裝|整装
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chuẩn bị lên đường
准备好(旅行)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 整妆
zhěng
整
zhuāng
妆
Các từ liên quan
整一
整严
整个
整丽
整乱
妆严
妆么
妆乔
妆儇
妆光
- Bính âm:
- 【zhěng】【ㄓㄥˇ】【CHỈNH】
- Các biến thể:
- 愸, 𠢦, 𠢫, 𢝗, 𢿫, 𣦔, 𢿋
- Hình thái radical:
- ⿱,敕,正
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 攵
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一丨ノ丶ノ一ノ丶一丨一丨一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
抍
掟
㐼
拯
撜
䡕
氶
愸
晸
糽
敹
敏
敘
攽
敋
攻
散
玫
敂
敖
教
數
憾
獴
䁦
篮
圛
篬
橀
㠛
橳
𠏭
瘸
獨
整理
整齐
调整
整个
整天
完整
整体
整整
整洁
整合
