Bản dịch của từ 整本大套 trong tiếng Việt

整本大套

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhěng

ㄓㄥˇzhengthanh hỏi

整本大套 (Tính từ)

zhěng běn dà tào
01

Có kế hoạch, có hệ thống và toàn diện (làm trọn vẹn từ đầu đến cuối)

指有计划、有条理、全面。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 整本大套

zhěng

běn

tào

Các từ liên quan

整一
整严
整个
整丽
整乱
本世纪
本业
本主
本主儿
本义
大一统
大万
大丈夫
套中人
套习
套作
套供
套利
整
Bính âm:
【zhěng】【ㄓㄥˇ】【CHỈNH】
Các biến thể:
愸, 𠢦, 𠢫, 𢝗, 𢿫, 𣦔, 𢿋
Hình thái radical:
⿱,敕,正
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨ノ丶ノ一ノ丶一丨一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép