Bản dịch của từ 整流器 trong tiếng Việt

整流器

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhěng

ㄓㄥˇzhengthanh hỏi

整流器 (Danh từ)

zhěng liú qì
01

Máy chỉnh lưu; thiết bị chỉnh lưu; a-đáp-tơ; máy đổi dòng điện; a-dap-tor; chỉnh lưu khí

把交流电变成直流电的装置,由具有单向导电性的电子元件和有关电路元件组成

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 整流器

zhěng

liú

Các từ liên quan

整一
整严
整个
整丽
整乱
流丐
流丸
流丽
流习
器世间
器业
器乐
器二不匮
整
Bính âm:
【zhěng】【ㄓㄥˇ】【CHỈNH】
Các biến thể:
愸, 𠢦, 𠢫, 𢝗, 𢿫, 𣦔, 𢿋
Hình thái radical:
⿱,敕,正
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨ノ丶ノ一ノ丶一丨一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép