Bản dịch của từ 整流罩 trong tiếng Việt

整流罩

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhěng

ㄓㄥˇzhengthanh hỏi

整流罩 (Danh từ)

zhěng liú zhào
01

Mũ/ốp dẫn luồng khí trên máy bay, ô tô hoặc đầu máy để điều chỉnh hướng gió, giảm lực cản (Hán-Việt: chỉnh lưu trào/ổ).

飞机或汽、机车用以调整风向,减低风阻的配件。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 整流罩

zhěng

liú

zhào

整
Bính âm:
【zhěng】【ㄓㄥˇ】【CHỈNH】
Các biến thể:
愸, 𠢦, 𠢫, 𢝗, 𢿫, 𣦔, 𢿋
Hình thái radical:
⿱,敕,正
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨ノ丶ノ一ノ丶一丨一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép