Bản dịch của từ 整理党务案 trong tiếng Việt

整理党务案

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhěng

ㄓㄥˇzhengthanh hỏi

整理党务案 (Danh từ)

zhéng lǐ dǎng wù àn
01

Đề án tổ chức lại công việc của đảng.

1926年5月,蒋介石在国民党二届二中全会上提出《整理党务决议案》,规定共产党员在国民党省、市以上高级党部中任执行委员的人数不得超过总数的三分之一、共产党员不能担任国民党中央各部部长,加入国民党的共产党员名单应全部交出等。由于陈独秀、张国焘的妥协退让,提案被通过。随后蒋介石被选为国民党中央常务委员会主席,控制了国民党的领导权。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 整理党务案

zhěng

dǎng

àn

Các từ liên quan

整一
整严
整个
整丽
整乱
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
党与
党义
党事
党亲
党人
务光
务农
务农息民
务外
案临
案举
案事
案件
整
Bính âm:
【zhěng】【ㄓㄥˇ】【CHỈNH】
Các biến thể:
愸, 𠢦, 𠢫, 𢝗, 𢿫, 𣦔, 𢿋
Hình thái radical:
⿱,敕,正
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨ノ丶ノ一ノ丶一丨一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép