Bản dịch của từ 整理活动 trong tiếng Việt

整理活动

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhěng

ㄓㄥˇzhengthanh hỏi

整理活动 (Danh từ)

zhéng lǐ huó dòng
01

Hoạt động thư giãn sau thể thao

指较剧烈的体育运动结束时所做的放松练习。旨在消除疲劳,使身体逐渐恢复到相对安静状态。一般有走步、放松舞蹈、动作和缓的游戏等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 整理活动

zhěng

huó

dòng

Các từ liên quan

整一
整严
整个
整丽
整乱
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
活业
活东
活产
活人
动不动
动举
整
Bính âm:
【zhěng】【ㄓㄥˇ】【CHỈNH】
Các biến thể:
愸, 𠢦, 𠢫, 𢝗, 𢿫, 𣦔, 𢿋
Hình thái radical:
⿱,敕,正
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨ノ丶ノ一ノ丶一丨一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép