Bản dịch của từ 整生日 trong tiếng Việt

整生日

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhěng

ㄓㄥˇzhengthanh hỏi

整生日 (Danh từ)

zhěng shēng rì
01

Sinh nhật tròn chục (những tuổi như 10, 20, 30...); sinh nhật đúng bội số mười

逢十的生日。如十岁﹑二十岁等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 整生日

zhěng

shēng

Các từ liên quan

整一
整严
整个
整丽
整乱
生一
生三
生上起下
生不逢场
日三竿
日上三竿
日下
日下无双
日不我与
整
Bính âm:
【zhěng】【ㄓㄥˇ】【CHỈNH】
Các biến thể:
愸, 𠢦, 𠢫, 𢝗, 𢿫, 𣦔, 𢿋
Hình thái radical:
⿱,敕,正
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨ノ丶ノ一ノ丶一丨一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép