Bản dịch của từ 整笏 trong tiếng Việt

整笏

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhěng

ㄓㄥˇzhengthanh hỏi

整笏 (Cụm từ)

zhěng hù
01

Giữ lều hoàng gia thẳng đứng, cung kính chờ đợi mệnh lệnh (chủ yếu được các quan thời xưa sử dụng khi chào hỏi hoặc tiếp kiến).

端正地握着朝笏。恭谨待命貌。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 整笏

zhěng

Các từ liên quan

整一
整严
整个
整丽
整乱
笏囊
笏头
笏头履
笏头带
笏带
整
Bính âm:
【zhěng】【ㄓㄥˇ】【CHỈNH】
Các biến thể:
愸, 𠢦, 𠢫, 𢝗, 𢿫, 𣦔, 𢿋
Hình thái radical:
⿱,敕,正
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨ノ丶ノ一ノ丶一丨一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép