Bản dịch của từ 整练 trong tiếng Việt

整练

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhěng

ㄓㄥˇzhengthanh hỏi

整练 (Tính từ)

zhěng liàn
01

Rèn luyện, sửa cho thuần thục; chỉnh sửa, mài giũa cho hoàn thiện (thường nói về kỹ năng hoặc tác phẩm)

1.亦作“整炼”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Gọn gàng, chỉnh tề và cô đọng (văn câu hoặc tác phẩm);工整而洗练: trau chuốt, ngắn gọn mà tinh tế

2.工整而洗练。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 整练

zhěng

liàn

Các từ liên quan

整一
整严
整个
整丽
整乱
练丁
练丝
练丹
练主
练习
整
Bính âm:
【zhěng】【ㄓㄥˇ】【CHỈNH】
Các biến thể:
愸, 𠢦, 𠢫, 𢝗, 𢿫, 𣦔, 𢿋
Hình thái radical:
⿱,敕,正
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨ノ丶ノ一ノ丶一丨一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép