Bản dịch của từ 整衣危坐 trong tiếng Việt
整衣危坐
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhěng | ㄓㄥˇ | zh | eng | thanh hỏi |
整衣危坐 (Tính từ)
【zhěng yī wēi zuò】
01
Ăn mặc chỉnh tề và ngồi đúng tư thế: chỉnh tề quần áo, ngồi thẳng, tỏ ra nghiêm túc và dè dặt. Nó có thể được dùng như một cụm tính từ để miêu tả một người ngồi trang nghiêm và nghiêm túc.
危坐:端正地坐着。整理服装仪容,端正地坐着。形容严肃或拘谨的样子。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 整衣危坐
zhěng
整
yī
衣
wēi
危
zuò
坐
Các từ liên quan
整一
整严
整个
整丽
整乱
衣不兼彩
衣不兼采
危丝
危主
危乡
危乱
危事
坐上
坐上客
坐上琴心
坐不垂堂
坐不安席
- Bính âm:
- 【zhěng】【ㄓㄥˇ】【CHỈNH】
- Các biến thể:
- 愸, 𠢦, 𠢫, 𢝗, 𢿫, 𣦔, 𢿋
- Hình thái radical:
- ⿱,敕,正
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 攵
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一丨ノ丶ノ一ノ丶一丨一丨一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
抍
掟
㐼
拯
撜
䡕
氶
愸
晸
糽
敹
敏
敘
攽
敋
攻
散
玫
敂
敖
教
數
憾
獴
䁦
篮
圛
篬
橀
㠛
橳
𠏭
瘸
獨
整理
整齐
调整
整个
整天
完整
整体
整整
整洁
整合
