Bản dịch của từ 整装待发 trong tiếng Việt

整装待发

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhěng

ㄓㄥˇzhengthanh hỏi

整装待发 (Thành ngữ)

zhěng zhuāng dài fā
01

Sửa soạn hành lý, chuẩn bị xong mọi thứ rồi chờ lên đường; chuẩn bị sẵn sàng để xuất phát (Hán-Việt: chỉnh trang đãi phát — tưởng tượng đang xếp hành lý ngay ngắn).

整理好行装,等待出发。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 整装待发

zhěng

zhuāng

dài

Các từ liên quan

整一
整严
整个
整丽
整乱
装严
装作
装佯
装佯吃象
待业
待举
发丧
整
Bính âm:
【zhěng】【ㄓㄥˇ】【CHỈNH】
Các biến thể:
愸, 𠢦, 𠢫, 𢝗, 𢿫, 𣦔, 𢿋
Hình thái radical:
⿱,敕,正
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨ノ丶ノ一ノ丶一丨一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép