Bản dịch của từ 整身 trong tiếng Việt
整身
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhěng | ㄓㄥˇ | zh | eng | thanh hỏi |
整身 (Tính từ)
【zhěng shēn】
01
(quần áo hoặc ngoại hình) Gọn gàng, chỉnh tề (thường ám chỉ toàn bộ cơ thể được dọn dẹp)
谓身体端正,穿戴整齐。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 整身
zhěng
整
shēn
身
Các từ liên quan
整一
整严
整个
整丽
整乱
身丁
身丁税
身丁米
身丁钱
身上
- Bính âm:
- 【zhěng】【ㄓㄥˇ】【CHỈNH】
- Các biến thể:
- 愸, 𠢦, 𠢫, 𢝗, 𢿫, 𣦔, 𢿋
- Hình thái radical:
- ⿱,敕,正
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 攵
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一丨ノ丶ノ一ノ丶一丨一丨一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
抍
掟
㐼
拯
撜
䡕
氶
愸
晸
糽
敹
敏
敘
攽
敋
攻
散
玫
敂
敖
教
數
憾
獴
䁦
篮
圛
篬
橀
㠛
橳
𠏭
瘸
獨
整理
整齐
调整
整个
整天
完整
整体
整整
整洁
整合
