Bản dịch của từ 整顿干坤 trong tiếng Việt

整顿干坤

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhěng

ㄓㄥˇzhengthanh hỏi

整顿干坤 (Động từ)

zhěng dùn gàn kūn
01

Quản lý, sắp xếp đất trời, giúp mọi thứ trở nên có trật tự.

乾坤:卦名,象征天地,阴阳等。治理国家,使混乱的局面变得有秩序。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 整顿干坤

zhěng

dùn

gàn

kūn

Các từ liên quan

整一
整严
整个
整丽
整乱
干与
干丐
干世
干丝
坤仪
坤伶
坤倪
坤元
坤典
整
Bính âm:
【zhěng】【ㄓㄥˇ】【CHỈNH】
Các biến thể:
愸, 𠢦, 𠢫, 𢝗, 𢿫, 𣦔, 𢿋
Hình thái radical:
⿱,敕,正
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨ノ丶ノ一ノ丶一丨一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép