Bản dịch của từ 整齐一律 trong tiếng Việt

整齐一律

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhěng

ㄓㄥˇzhengthanh hỏi

整齐一律 (Tính từ)

zhěng qí yī lǜ
01

Sự đồng nhất, sự đều đặn, sự cân xứng

形式美法则之一。主要表现于对等、对称、均衡、反覆等因素中,它们构成事物之间、形式因素之间的相似性、整一性,给人以整齐、匀称、稳定、庄重的审美感受。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 整齐一律

zhěng

Các từ liên quan

整一
整严
整个
整丽
整乱
齐一
齐三士
齐世
齐世庸人
齐东
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
律义
律乘
律人
律令
律令格式
整
Bính âm:
【zhěng】【ㄓㄥˇ】【CHỈNH】
Các biến thể:
愸, 𠢦, 𠢫, 𢝗, 𢿫, 𣦔, 𢿋
Hình thái radical:
⿱,敕,正
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨ノ丶ノ一ノ丶一丨一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép