Bản dịch của từ 整齐花 trong tiếng Việt

整齐花

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhěng

ㄓㄥˇzhengthanh hỏi

整齐花 (Danh từ)

zhěng qí huā
01

Hoa có các cánh (hoặc hoa đài) đều đặn giống nhau, xếp theo trục từ giữa tỏa ra (ví dụ: hoa mai, hoa hồng).

植物学上指每片花萼、花瓣形状大小皆相同,且自花的中央向外作辐射状排列的花,称为「整齐花」。如梅花、杏花、玫瑰花等均属之。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 整齐花

zhěng

huā

整
Bính âm:
【zhěng】【ㄓㄥˇ】【CHỈNH】
Các biến thể:
愸, 𠢦, 𠢫, 𢝗, 𢿫, 𣦔, 𢿋
Hình thái radical:
⿱,敕,正
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨ノ丶ノ一ノ丶一丨一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép