ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
敶
Bảng phân tích âm vị 敶
Chén
Giống chữ “陈”, nghĩa là bày ra, trưng bày (như trần bày hàng hóa).
同“陈”,陈列。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép