Bản dịch của từ 敷佑 trong tiếng Việt

敷佑

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨfuthanh ngang

敷佑 (Động từ)

fū yòu
01

Trải bày ân huệ để phù trợ dân chúng; rải ban phúc giúp khắp nơi (Hán Việt: = phủ/ trải, = phù trợ)

谓敷布德泽以佑助百姓。《书.金縢》:“乃命于帝庭﹐敷佑四方。”孔传:“汝元孙受命于天庭为天子﹐布其德教﹐以佑助四方。”一说﹐犹遍有。周秉钧易解:“敷﹐徧也。佑﹐读为有……此言武王新见命于上帝﹐徧有四方。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 敷佑

yòu

Các từ liên quan

敷与
敷于散
敷余
敷兴
佑助
佑启
佑命
佑国寺塔
佑庇
敷
Bính âm:
【fū】【ㄈㄨ】【PHU】
Các biến thể:
尃, 旉, 𢾭, 𢾾, 㩤
Hình thái radical:
⿰,旉,攵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一一丨丶丶一フノノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép