Bản dịch của từ 敷具 trong tiếng Việt

敷具

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨfuthanh ngang

敷具 (Danh từ)

fū jù
01

Vật dụng trải/đắp trong Phật giáo; chỉ y phục/khăn áo (như cà-sa) trải làm chỗ ngồi/ngủ cho tăng hành khất

2.佛教语。即袈裟。以袈裟可敷地作游方僧人的坐卧之具,故称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đồ trang trí đặt trước tượng Phật hoặc trên án thờ (để trang trí, cúng dường)

1.佛教语。陈饰于佛座前供桌上的饰物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 敷具

Các từ liên quan

敷与
敷于散
敷佑
敷余
敷
Bính âm:
【fū】【ㄈㄨ】【PHU】
Các biến thể:
尃, 旉, 𢾭, 𢾾, 㩤
Hình thái radical:
⿰,旉,攵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一一丨丶丶一フノノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép