Bản dịch của từ 敷赞 trong tiếng Việt

敷赞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨfuthanh ngang

敷赞 (Danh từ)

fū zàn
01

Lời tâu, lời thỉnh cầu của bề tôi với vua.

亦作“敷讚”。即陈奏。封建时代臣下向君王进言、上书。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 敷赞

zàn

Các từ liên quan

敷与
敷于散
敷佑
敷余
赞不容口
赞不絶口
赞不绝口
赞世
赞业
敷
Bính âm:
【fū】【ㄈㄨ】【PHU】
Các biến thể:
尃, 旉, 𢾭, 𢾾, 㩤
Hình thái radical:
⿰,旉,攵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一一丨丶丶一フノノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép