ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
敾
Bảng phân tích âm vị 敾
Shàn
Cùng nghĩa với “缮”, chỉ việc sửa chữa, tu bổ (như sửa nhà, vá áo) để dùng lâu dài.
同“缮”,修补。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép