Bản dịch của từ 斂 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎn

ㄌㄧㄢˇlianthanh hỏi

(Danh từ)

liǎn
01

(Chữ hình thanh, chỉ hành động thu gom, tập hợp)

(形聲。从攴(pū),僉(qiān)。本義:收集,聚集)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thu gom, gom góp (thường là tài sản, tiền bạc) như gom tiền bạc vào một chỗ dễ nhớ như “liễm tiền liền tay”

同本義(收集的對象是物,常是財物)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Thu hoạch (thu hái, gặt hái sản vật) như mùa màng được thu hoạch đầy tay

收穫

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Thu thuế, thu nạp (hành động thu tiền thuế hoặc tài sản) như chính quyền thu thuế của dân

徵收

Ví dụ
05

Co lại, rút lại, thu nhỏ (hành động co rút như nếp nhăn trên trán)

收縮;退縮

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Dừng lại, ngừng lại (hành động kết thúc một việc gì đó)

停止。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Nhập quan, đưa thi thể vào quan tài (hành động chuẩn bị chôn cất)

入殮

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Kiềm chế, hạn chế lời nói và hành động (tự điều chỉnh bản thân)

收斂,約束言行

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Sửa soạn, chỉnh tề (chuẩn bị kỹ càng, chỉnh đốn)

整肅;整理

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

斂
Bính âm:
【liǎn】【ㄌㄧㄢˇ】【LIỄM】
Các biến thể:
㪘, 敛, 歛, 殮
Hình thái radical:
⿰,僉,攵
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨フ一丨フ一ノ丶ノ丶ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép