Bản dịch của từ 斂 trong tiếng Việt
斂

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liǎn | ㄌㄧㄢˇ | l | ian | thanh hỏi |
斂 (Danh từ)
(Chữ hình thanh, chỉ hành động thu gom, tập hợp)
(形聲。从攴(pū),僉(qiān)。本義:收集,聚集)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thu gom, gom góp (thường là tài sản, tiền bạc) như gom tiền bạc vào một chỗ dễ nhớ như “liễm tiền liền tay”
同本義(收集的對象是物,常是財物)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thu hoạch (thu hái, gặt hái sản vật) như mùa màng được thu hoạch đầy tay
收穫
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thu thuế, thu nạp (hành động thu tiền thuế hoặc tài sản) như chính quyền thu thuế của dân
徵收
Co lại, rút lại, thu nhỏ (hành động co rút như nếp nhăn trên trán)
收縮;退縮
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Dừng lại, ngừng lại (hành động kết thúc một việc gì đó)
停止。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nhập quan, đưa thi thể vào quan tài (hành động chuẩn bị chôn cất)
入殮
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kiềm chế, hạn chế lời nói và hành động (tự điều chỉnh bản thân)
收斂,約束言行
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Sửa soạn, chỉnh tề (chuẩn bị kỹ càng, chỉnh đốn)
整肅;整理
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【liǎn】【ㄌㄧㄢˇ】【LIỄM】
- Các biến thể:
- 㪘, 敛, 歛, 殮
- Hình thái radical:
- ⿰,僉,攵
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 攵
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一丨フ一丨フ一ノ丶ノ丶ノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
