Bản dịch của từ 文 trong tiếng Việt
文

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wén | ㄨㄣˊ | w | en | thanh sắc |
文 (Danh từ)
Văn (trái với võ)
非军事的事物(跟“武”相对)
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Văn; văn học
指人文社会科学
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Họ Văn
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chữ; văn tự; tiếng; ngôn ngữ
文字
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Văn; bài văn
文章
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Văn ngôn
文言
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Lễ tiết; lễ nghi; nghi thức
指古代的礼乐仪制
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Văn bản; công văn
指公文
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Văn hóa; văn minh
文明
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Văn (hiện tượng tự nhiên)
指自然界或人类社会的某些现象
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Hoa văn; họa tiết; đường vằn
花纹;纹理
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
文 (Tính từ)
Ôn hòa; tinh tế; nhã nhặn
温和;不猛烈
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Sách vở; văn chương
形容文章或者说话的内容不好理解
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nhỏ; liu riu (không mãnh liệt)
不强烈
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
文 (Động từ)
Xăm
在身上或脸上刺画花纹或字
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Che đậy; che giấu
遮掩
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
文 (Chữ số)
Văn; đồng (tiền đồng)
铜钱
- Bính âm:
- 【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 文
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
