Bản dịch của từ 文 trong tiếng Việt

Danh từTính từĐộng từChữ số
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wén

ㄨㄣˊwenthanh sắc

(Danh từ)

wén
01

Văn (trái với võ)

非军事的事物(跟“武”相对)

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Văn; văn học

指人文社会科学

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Họ Văn

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Chữ; văn tự; tiếng; ngôn ngữ

文字

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Văn; bài văn

文章

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Văn ngôn

文言

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Lễ tiết; lễ nghi; nghi thức

指古代的礼乐仪制

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Văn bản; công văn

指公文

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Văn hóa; văn minh

文明

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

10

Văn (hiện tượng tự nhiên)

指自然界或人类社会的某些现象

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

11

Hoa văn; họa tiết; đường vằn

花纹;纹理

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Tính từ)

wén
01

Ôn hòa; tinh tế; nhã nhặn

温和;不猛烈

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Sách vở; văn chương

形容文章或者说话的内容不好理解

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Nhỏ; liu riu (không mãnh liệt)

不强烈

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

wén
01

Xăm

在身上或脸上刺画花纹或字

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Che đậy; che giấu

遮掩

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Chữ số)

wén
01

Văn; đồng (tiền đồng)

铜钱

Ví dụ
文
Bính âm:
【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép