Bản dịch của từ 文中虎 trong tiếng Việt
文中虎
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wén | ㄨㄣˊ | w | en | thanh sắc |
文中虎 (Danh từ)
【wén zhōng hǔ】
01
Người giỏi thơ văn; văn nhân tài hoa (Hán Việt: văn trung hổ — chỉ bậc kỳ tài trong văn học)
宋欧阳修《归田录》卷上:“﹝谢希深﹞以启事谒见大年﹐有云‘曳铃其空上﹐念无君子者﹐解组不顾公﹐其如苍生何!’大年自书此四句于扇曰:‘此文中虎也。’”后以“文中虎”指擅长诗文的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 文中虎
wén
文
zhōng
中
hǔ
虎
Các từ liên quan
文丈
文不加点
文不对题
文丐
中丁
中上
中下
中不溜
中专
虎丘
- Bính âm:
- 【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 文
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
閿
㑮
纹
閺
瘒
蚊
䎽
玟
繧
闦
鳼
䰚
斒
刘
㪰
斈
斖
㪱
斑
斕
斍
斋
斏
斊
切
办
亓
牛
𠀀
欠
𠄓
𠘫
公
切
卞
仐
中文
文章
课文
文化
文件
英文
文字
作文
文学
论文
