Bản dịch của từ 文人化 trong tiếng Việt

文人化

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wén

ㄨㄣˊwenthanh sắc

文人化 (Tính từ)

wén rén huà
01

(thường dùng với nghĩa khen ngợi hoặc trung tính) Là hình thức văn học có nguồn gốc từ dân gian, sau khi được giới văn nhân xử lý, biến đổi, rũ bỏ tính thô tục, trở nên mọt sách, mang phong cách văn học (có thể ám chỉ phong cách của tác phẩm hoặc quá trình trở thành văn nhân)

指来自民间的文学样式﹐经过文人的使用改造﹐逐渐脱去粗俚通俗的色彩。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 文人化

wén

rén

huà

Các từ liên quan

文丈
文不加点
文不对题
文丐
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
化为泡影
文
Bính âm:
【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép