Bản dịch của từ 文会 trong tiếng Việt
文会
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wén | ㄨㄣˊ | w | en | thanh sắc |
文会 (Danh từ)
【wén huì】
01
Hội thơ, buổi tụ tập của văn nhân để uống rượu, làm thơ hoặc trao đổi học thuật (gợi nhớ: 文 = văn nhân, 会 = hội họp).
1.文士饮酒赋诗或切磋学问的聚会。
Ví dụ
02
Tập thể văn nhân; hội nhóm của những người làm văn (Hán Việt: 文 = văn, 会 = hội)
2.指文人结合的团体。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 文会
wén
文
huì
会
Các từ liên quan
文丈
文不加点
文不对题
文丐
会丧
会串
会事
- Bính âm:
- 【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 文
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
閿
㑮
纹
閺
瘒
蚊
䎽
玟
繧
闦
鳼
䰚
斒
刘
㪰
斈
斖
㪱
斑
斕
斍
斋
斏
斊
切
办
亓
牛
𠀀
欠
𠄓
𠘫
公
切
卞
仐
中文
文章
课文
文化
文件
英文
文字
作文
文学
论文
