Bản dịch của từ 文儒 trong tiếng Việt

文儒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wén

ㄨㄣˊwenthanh sắc

文儒 (Danh từ)

wén rú
01

Chỉ những kẻ Nho sĩ coi trọng lễ nhạc và giáo hóa; học giả Nho truyền thống chú trọng nghi lễ và đạo đức

2.指讲求礼乐教化的儒生。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chỉ những người Nho sĩ chuyên làm việc viết sách, biên soạn (học giả, tác giả trong giới Nho giáo)

1.指儒者中从事撰述的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Văn sĩ, người học rộng về văn chương (học giả Nho học/nhà văn có học thức)

3.文士。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 文儒

wén

Các từ liên quan

文丈
文不加点
文不对题
文丐
儒业
儒乡
儒书
儒人
儒仙
文
Bính âm:
【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép