Bản dịch của từ 文化买办 trong tiếng Việt
文化买办
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wén | ㄨㄣˊ | w | en | thanh sắc |
文化买办 (Danh từ)
【wén huà mǎi bàn】
01
Bồi bút ngoại bang; kẻ buôn bán văn hoá tư sản nước ngoài (trong các nước thực dân và nửa thực dân)
殖民地或半殖民地国家里贩卖外国资本主义文化,为帝国主义服务的反动文人
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 文化买办
wén
文
huà
化
mǎi
买
bàn
办
Các từ liên quan
文丈
文不加点
文不对题
文丐
化为泡影
买上告下
买上嘱下
买不短
买东买西
买主
办不到
办东
办严
办买
办事
- Bính âm:
- 【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 文
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
閿
㑮
纹
閺
瘒
蚊
䎽
玟
繧
闦
鳼
䰚
斒
刘
㪰
斈
斖
㪱
斑
斕
斍
斋
斏
斊
切
办
亓
牛
𠀀
欠
𠄓
𠘫
公
切
卞
仐
中文
文章
课文
文化
文件
英文
文字
作文
文学
论文
