Bản dịch của từ 文化宫 trong tiếng Việt
文化宫
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wén | ㄨㄣˊ | w | en | thanh sắc |
文化宫 (Danh từ)
【wén huà gōng】
01
Cung văn hóa, nơi tổ chức các hoạt động văn hóa, giải trí cho cộng đồng.
群众文化娱乐场所。一般规模较大、设备较全,有些还设有电影院、录像厅、图书馆、展览厅等。较有影响的如北京劳动人民文化宫、上海工人文化宫等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 文化宫
wén
文
huà
化
gōng
宫
Các từ liên quan
文丈
文不加点
文不对题
文丐
化为泡影
宫主
- Bính âm:
- 【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 文
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
閿
㑮
纹
閺
瘒
蚊
䎽
玟
繧
闦
鳼
䰚
斒
刘
㪰
斈
斖
㪱
斑
斕
斍
斋
斏
斊
切
办
亓
牛
𠀀
欠
𠄓
𠘫
公
切
卞
仐
中文
文章
课文
文化
文件
英文
文字
作文
文学
论文
