Bản dịch của từ 文命 trong tiếng Việt

文命

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wén

ㄨㄣˊwenthanh sắc

文命 (Danh từ)

wén mìng
01

Mệnh lệnh/giáo huấn mang tính văn hóa, đạo đức (文德教命)

1.文德教命。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Truyền thuyết: tên khác của Hạ Vũ (mộc công), nhân vật lập nhà Hạ trong lịch sử truyền thống Trung Quốc

2.传说为夏禹之名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 文命

wén

mìng

Các từ liên quan

文丈
文不加点
文不对题
文丐
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
文
Bính âm:
【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép