Bản dịch của từ 文境 trong tiếng Việt

文境

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wén

ㄨㄣˊwenthanh sắc

文境 (Danh từ)

wén jìng
01

Ý cảnh của một bài văn; không gian cảm xúc, phong cảnh/không khí nghệ thuật mà bài viết tạo ra (gợi nhớ: Hán Việt “văn cảnh”).

文章的意境。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 文境

wén

jìng

Các từ liên quan

文丈
文不加点
文不对题
文丐
境会
境况
境土
境地
境域
文
Bính âm:
【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép