Bản dịch của từ 文字交 trong tiếng Việt

文字交

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wén

ㄨㄣˊwenthanh sắc

文字交 (Danh từ)

wén zì jiāo
01

Bạn bè qua thơ văn.

以诗文相交的朋友。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 文字交

wén

jiāo

Các từ liên quan

文丈
文不加点
文不对题
文丐
字义
字书
字乳
字人
字体
交下
交与
交丧
交中
交举
文
Bính âm:
【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép