Bản dịch của từ 文字学 trong tiếng Việt
文字学
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wén | ㄨㄣˊ | w | en | thanh sắc |
文字学 (Danh từ)
【wén zì xué】
01
Nghiên cứu về nguồn gốc, phát triển, tính chất và mối quan hệ của chữ viết, bao gồm cả ngữ âm và ngữ nghĩa.
研究文字的起源﹑发展﹑性质﹑体系及其形﹑音﹑义关系﹑正字法以及个别文字的演变情况等的学科﹐是语言学的一个部门。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 文字学
wén
文
zì
字
xué
学
Các từ liên quan
文丈
文不加点
文不对题
文丐
字义
字书
字乳
字人
字体
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
- Bính âm:
- 【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 文
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
閿
㑮
纹
閺
瘒
蚊
䎽
玟
繧
闦
鳼
䰚
斒
刘
㪰
斈
斖
㪱
斑
斕
斍
斋
斏
斊
切
办
亓
牛
𠀀
欠
𠄓
𠘫
公
切
卞
仐
中文
文章
课文
文化
文件
英文
文字
作文
文学
论文
