Bản dịch của từ 文学思潮 trong tiếng Việt

文学思潮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wén

ㄨㄣˊwenthanh sắc

文学思潮 (Danh từ)

wén xué sī cháo
01

Trào lưu tư tưởng văn học

在一定历史时期内,作家群在相同或相近的世界观、美学观指导下所形成的文学思想潮流。在每一历史时期,往往都有一种占主导地位的文学思潮,如欧洲16世纪末至17世纪的古典主义、18世纪末至19世纪的浪漫主义、批判现实主义等。在同一文学思潮影响下,又有各种文学倾向和流派。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 文学思潮

wén

xué

cháo

Các từ liên quan

文丈
文不加点
文不对题
文丐
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
思不出位
思且
思义
思乎
潮乎乎
潮位
潮信
潮候
文
Bính âm:
【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép