Bản dịch của từ 文学社 trong tiếng Việt

文学社

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wén

ㄨㄣˊwenthanh sắc

文学社 (Danh từ)

wén xué shè
01

Hội văn học, nhóm nghiên cứu văn chương.

清末湖北革命团体。1911年1月由振武学社改组而成,蒋诩武任社长。借“研究文学”为名,在新军中开展革命活动,吸收社员五千余人。后与共进社组成起义领导机关,发动了武昌起义。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 文学社

wén

xué

shè

Các từ liên quan

文丈
文不加点
文不对题
文丐
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
社主
社事
社交
社交才能
社人
文
Bính âm:
【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép