Bản dịch của từ 文官果 trong tiếng Việt
文官果
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wén | ㄨㄣˊ | w | en | thanh sắc |
文官果 (Danh từ)
【wén guān guǒ】
01
Tên một loài cây/quả (cây cảnh) ở Bắc Trung Hoa; quả hình giống vỏ ốc, vị ngọt, có thể ép ra dầu; theo truyền thuyết cây do trôi từ sông, nên gọi là 文官果 (gốc tên người văn quan nhặt được và trồng).
果名。产于我国北方﹐花美丽﹐供观赏﹐果形如螺﹐味甚甘﹐也可榨油。传说其树从河中浮来﹐有文林郎拾得种之﹐故名。参阅明谢肇淛《五杂俎.物部三》﹑清吴伟业《文官果》诗题注引陈藏器《本草拾遗》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 文官果
wén
文
guān
官
guǒ
果
Các từ liên quan
文丈
文不加点
文不对题
文丐
果下之乘
果下牛
果下马
果不其然
- Bính âm:
- 【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 文
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
閿
㑮
纹
閺
瘒
蚊
䎽
玟
繧
闦
鳼
䰚
斒
刘
㪰
斈
斖
㪱
斑
斕
斍
斋
斏
斊
切
办
亓
牛
𠀀
欠
𠄓
𠘫
公
切
卞
仐
中文
文章
课文
文化
文件
英文
文字
作文
文学
论文
