Bản dịch của từ 文定 trong tiếng Việt

文定

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wén

ㄨㄣˊwenthanh sắc

文定 (Động từ)

wén dìng
01

Đính ước; lễ định hôn (xưa gọi là '文定' để xác định việc hôn nhân bằng lễ nghi và tặng lễ vật)

1.《诗.大雅.大明》:“文定厥祥﹐亲迎于渭。”朱熹集传:“文﹐礼;祥﹐吉也。言卜得吉而以纳币之礼定其祥也。”后因称订婚为“文定”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Xóa/bỏ đi phần đã chọn trong tập văn bản (đã对已选文集进行删除)

2.经过删除选定的文集。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 文定

wén

dìng

Các từ liên quan

文丈
文不加点
文不对题
文丐
定一尊
定业
定义
定乱
定乱扶衰
文
Bính âm:
【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép