Bản dịch của từ 文实 trong tiếng Việt

文实

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wén

ㄨㄣˊwenthanh sắc

文实 (Danh từ)

wén shí
01

Tên phù hợp với thực tế; tên phù hợp với thực tế (có nghĩa là tên phù hợp với thực tế, tên phù hợp với nội dung)

1.名实。

Ví dụ
02

文史考据语)《春秋笔法之一表面文字上好像责备贬低实际上是褒扬可记作字面贬内心褒”。

2.《春秋》笔法﹐谓字面上贬之﹐而实际上褒之。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 文实

wén

shí

Các từ liên quan

文丈
文不加点
文不对题
文丐
实不相瞒
实与有力
实丕丕
实业
文
Bính âm:
【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép