Bản dịch của từ 文家 trong tiếng Việt
文家
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wén | ㄨㄣˊ | w | en | thanh sắc |
文家 (Danh từ)
【wén jiā】
01
1. 崇尚文礼、以文教为治国方针的朝代或政权(偏书面、史学用语),可理解为“以文治国的王朝”。
1.崇尚文礼的朝代。
Ví dụ
02
Nhà văn; người viết văn, tác giả chuyên về văn chương (Hán Việt: Văn gia = nhà văn)
2.文章家﹐作家。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 文家
wén
文
jiā
家
Các từ liên quan
文丈
文不加点
文不对题
文丐
家丁
家下
家下人
家丑
- Bính âm:
- 【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 文
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
閿
㑮
纹
閺
瘒
蚊
䎽
玟
繧
闦
鳼
䰚
斒
刘
㪰
斈
斖
㪱
斑
斕
斍
斋
斏
斊
切
办
亓
牛
𠀀
欠
𠄓
𠘫
公
切
卞
仐
中文
文章
课文
文化
文件
英文
文字
作文
文学
论文
