Bản dịch của từ 文山会海 trong tiếng Việt
文山会海
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wén | ㄨㄣˊ | w | en | thanh sắc |
文山会海 (Thành ngữ)
【wén shān huì hǎi】
01
Mô tả số lượng lớn các tài liệu và cuộc họp chính thức cũng như các công việc phức tạp và tốn thời gian; chất đống như núi tài liệu và biển họp (thường dùng với nghĩa xúc phạm, ám chỉ bộ máy quan liêu).
形容文件会议多得泛滥成灾。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 文山会海
wén
文
shān
山
huì
会
hǎi
海
Các từ liên quan
文丈
文不加点
文不对题
文丐
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
会丧
会串
会事
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
- Bính âm:
- 【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 文
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
閿
㑮
纹
閺
瘒
蚊
䎽
玟
繧
闦
鳼
䰚
斒
刘
㪰
斈
斖
㪱
斑
斕
斍
斋
斏
斊
切
办
亓
牛
𠀀
欠
𠄓
𠘫
公
切
卞
仐
中文
文章
课文
文化
文件
英文
文字
作文
文学
论文
