Bản dịch của từ 文工团 trong tiếng Việt

文工团

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wén

ㄨㄣˊwenthanh sắc

文工团 (Danh từ)

wén gōng tuán
01

Viết tắt của “文艺工作团”: một đoàn nghệ thuật tổng hợp do Đảng/Cách mạng tổ chức, dùng ca múa, kịch mục để tuyên truyền; tương đương đoàn văn công, đoàn nghệ thuật phục vụ chính trị.

全称“文艺工作团”。在中国共产党领导下,继承中国工农红军宣传队的传统,运用歌唱、舞蹈、演剧等多种形式开展宣传活动的综合性文艺团体。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 文工团

wén

gōng

tuán

Các từ liên quan

文丈
文不加点
文不对题
文丐
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
团丁
团中央委员会
团书
团云队
团伙
文
Bính âm:
【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép