Bản dịch của từ 文巧 trong tiếng Việt

文巧

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wén

ㄨㄣˊwenthanh sắc

文巧 (Tính từ)

wén qiǎo
01

Lấp lánh văn hoa, khéo léo diễn đạt bằng lời; dùng lối ăn nói hoa mỹ để biện luận (văn hoa mà khéo léo, đôi khi mang ý khéo léo hoa mĩ)

3.文饰巧辩。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hoa lệ, kỳ tinh xảo; vẻ đẹp tinh mỹ, khéo léo (thường chỉ kiểu dáng, nghệ thuật tinh)

1.华丽奇巧。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Khéo léo, tinh tế mang phong thái nho nhã (vừa uyển chuyển vừa lịch sự)

2.斯文灵巧。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 文巧

wén

qiǎo

Các từ liên quan

文丈
文不加点
文不对题
文丐
巧上加巧
巧不可接
巧不可阶
巧不胜拙
巧不若拙
文
Bính âm:
【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép