Bản dịch của từ 文弱书生 trong tiếng Việt
文弱书生
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wén | ㄨㄣˊ | w | en | thanh sắc |
文弱书生 (Danh từ)
【wén ruò shū shēng】
01
Người học hành thư sinh, phong thái văn雅但体弱(văn nhược thư sinh)— nghĩa là thư sinh văn nhã, sức khỏe yếu, thường mang hình ảnh mềm yếu, ít vận động
文弱:文雅而体弱。举目文雅,身体柔弱的读书人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 文弱书生
wén
文
ruò
弱
shū
书
shēng
生
Các từ liên quan
文丈
文不加点
文不对题
文丐
弱不好弄
弱不禁风
弱不胜衣
弱丧
弱主
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
生一
生三
生上起下
生不逢场
- Bính âm:
- 【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 文
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
閿
㑮
纹
閺
瘒
蚊
䎽
玟
繧
闦
鳼
䰚
斒
刘
㪰
斈
斖
㪱
斑
斕
斍
斋
斏
斊
切
办
亓
牛
𠀀
欠
𠄓
𠘫
公
切
卞
仐
中文
文章
课文
文化
文件
英文
文字
作文
文学
论文
