Bản dịch của từ 文德武功 trong tiếng Việt

文德武功

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wén

ㄨㄣˊwenthanh sắc

文德武功 (Danh từ)

wén dé wǔ gōng
01

Vị đức văn trị và võ công sáng ngời; ca ngợi triều đại hoặc công lao văn võ kiêm toàn của vua quan

治理国家恩德昭著,对外用兵成绩斐然。旧时多用为赞誉帝王或重臣的颂词。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 文德武功

wén

gōng

Các từ liên quan

文丈
文不加点
文不对题
文丐
德举
德义
武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
功不唐捐
功不补患
功业
文
Bính âm:
【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép