Bản dịch của từ 文思院 trong tiếng Việt

文思院

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wén

ㄨㄣˊwenthanh sắc

文思院 (Danh từ)

wén sī yuàn
01

Tên riêng: viện đặt trong cung triều nhà Đường () — trước là vọng仙台后改称为文思院可理解为皇宫中的道教/祭祀与求仙之所宫殿名

1.唐宫殿名。唐武宗好长生术﹐于大明宫筑望仙台﹐宣宗即位后罢。大中八年重加修葺﹐改称文思院。见唐裴庭裕《东观奏记》卷上。

Ví dụ
02

2.宋官署名。属少府监﹐下设美术工艺作坊共四十二所。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 文思院

wén

yuàn

Các từ liên quan

文丈
文不加点
文不对题
文丐
思不出位
思且
思义
思乎
院主
院体
院体派
院体画
院使
文
Bính âm:
【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép