Bản dịch của từ 文成公主 trong tiếng Việt
文成公主
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wén | ㄨㄣˊ | w | en | thanh sắc |
文成公主 (Danh từ)
【wén chéng gōng zhǔ】
01
①文成公主(?-680)。唐朝公主。太宗女。公元641年嫁给吐蕃赞普松赞干布,入藏时带去许多工匠及水磨、酿酒、冶金、养蚕、刺绣、造纸、制墨、建筑、耕作等工具和技术,对加强汉藏两族的联系贡献很大。在拉萨布达拉宫和大昭寺里,至今还供奉着她和松赞干布的塑像。
Ví dụ
02
Văn Thành công chúa — công chúa triều Đường (tên riêng) được gả cho Tụ Bồn (Tibet) theo hôn ước chính trị thời Đường; cũng là tên một vở kịch/truyền thuyết Tạng về sự kiện này.
②藏剧剧目。唐代贞观年间,吐蕃大臣禄东赞奉藏王松赞干布之命,赴长安向唐太宗求婚文成公主。唐太宗七试婚使,禄东赞机智通过,因而允婚,派五百名侍从陪同,送公主入藏。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 文成公主
wén
文
chéng
成
gōng
公
zhǔ
主
Các từ liên quan
文丈
文不加点
文不对题
文丐
成丁
成世
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
主一
主一无适
主上
主业
主丧
- Bính âm:
- 【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 文
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
閿
㑮
纹
閺
瘒
蚊
䎽
玟
繧
闦
鳼
䰚
斒
刘
㪰
斈
斖
㪱
斑
斕
斍
斋
斏
斊
切
办
亓
牛
𠀀
欠
𠄓
𠘫
公
切
卞
仐
中文
文章
课文
文化
文件
英文
文字
作文
文学
论文
